Gam Si giáng át giảm (nửa cung – cung) trên guitar
Gam Si giáng át giảm (nửa cung – cung) có 8 nốt: B♭ C♭ D♭ D E F G A♭ (Si giáng, Đô giáng, Rê giáng, Rê, Mi, Fa, Son và La giáng). Sơ đồ dùng như nhau cho guitar thùng và guitar điện.
- B♭ Si giáng 1
- C♭ Đô giáng ♭2
- D♭ Rê giáng ♭3
- D Rê 3
- E Mi ♯4
- F Fa 5
- G Son 6
- A♭ La giáng ♭7
Toàn bộ cần đàn: mọi nốt của gam đến ô 15. Âm gốc (B♭) được làm nổi bật.
Các vị trí dạng văn bản
Vị trí 6 (ô 0 đến ô 4), từ nốt thấp nhất đến cao nhất:
- dây 6: 1 (F), 3 (G), 4 (A♭)
- dây 5: 1 (B♭), 2 (C♭), 4 (D♭)
- dây 4: buông (D), 2 (E), 3 (F)
- dây 3: buông (G), 1 (A♭), 3 (B♭)
- dây 2: buông (C♭), 2 (D♭), 3 (D)
- dây 1: buông (E), 1 (F), 3 (G)
Vị trí 7 (ô 2 đến ô 6), từ nốt thấp nhất đến cao nhất:
- dây 6: 3 (G), 4 (A♭), 6 (B♭)
- dây 5: 2 (C♭), 4 (D♭), 5 (D)
- dây 4: 2 (E), 3 (F), 5 (G), 6 (A♭)
- dây 3: 3 (B♭), 4 (C♭), 6 (D♭)
- dây 2: 3 (D), 5 (E), 6 (F)
- dây 1: 3 (G), 4 (A♭), 6 (B♭)
Vị trí 8 (ô 3 đến ô 7), từ nốt thấp nhất đến cao nhất:
- dây 6: 4 (A♭), 6 (B♭), 7 (C♭)
- dây 5: 4 (D♭), 5 (D), 7 (E)
- dây 4: 3 (F), 5 (G), 6 (A♭)
- dây 3: 3 (B♭), 4 (C♭), 6 (D♭)
- dây 2: 3 (D), 5 (E), 6 (F)
- dây 1: 3 (G), 4 (A♭), 6 (B♭)
Vị trí 1 (ô 5 đến ô 9), từ nốt thấp nhất đến cao nhất:
- dây 6: 6 (B♭), 7 (C♭), 9 (D♭)
- dây 5: 5 (D), 7 (E), 8 (F)
- dây 4: 5 (G), 6 (A♭), 8 (B♭), 9 (C♭)
- dây 3: 6 (D♭), 7 (D), 9 (E)
- dây 2: 6 (F), 8 (G), 9 (A♭)
- dây 1: 6 (B♭), 7 (C♭), 9 (D♭)
Vị trí 2 (ô 6 đến ô 10), từ nốt thấp nhất đến cao nhất:
- dây 6: 7 (C♭), 9 (D♭), 10 (D)
- dây 5: 7 (E), 8 (F), 10 (G)
- dây 4: 6 (A♭), 8 (B♭), 9 (C♭)
- dây 3: 6 (D♭), 7 (D), 9 (E)
- dây 2: 6 (F), 8 (G), 9 (A♭)
- dây 1: 6 (B♭), 7 (C♭), 9 (D♭)
Vị trí 3 (ô 8 đến ô 12), từ nốt thấp nhất đến cao nhất:
- dây 6: 9 (D♭), 10 (D), 12 (E)
- dây 5: 8 (F), 10 (G), 11 (A♭)
- dây 4: 8 (B♭), 9 (C♭), 11 (D♭), 12 (D)
- dây 3: 9 (E), 10 (F), 12 (G)
- dây 2: 9 (A♭), 11 (B♭), 12 (C♭)
- dây 1: 9 (D♭), 10 (D), 12 (E)
Vị trí 4 (ô 9 đến ô 13), từ nốt thấp nhất đến cao nhất:
- dây 6: 10 (D), 12 (E), 13 (F)
- dây 5: 10 (G), 11 (A♭), 13 (B♭)
- dây 4: 9 (C♭), 11 (D♭), 12 (D)
- dây 3: 9 (E), 10 (F), 12 (G)
- dây 2: 9 (A♭), 11 (B♭), 12 (C♭)
- dây 1: 9 (D♭), 10 (D), 12 (E)
Vị trí 5 (ô 11 đến ô 15), từ nốt thấp nhất đến cao nhất:
- dây 6: 12 (E), 13 (F), 15 (G)
- dây 5: 11 (A♭), 13 (B♭), 14 (C♭)
- dây 4: 11 (D♭), 12 (D), 14 (E), 15 (F)
- dây 3: 12 (G), 13 (A♭), 15 (B♭)
- dây 2: 12 (C♭), 14 (D♭), 15 (D)
- dây 1: 12 (E), 13 (F), 15 (G)
Vị trí trên cần đàn
Mỗi vị trí nằm gọn trong 5 ô phím, với 2 đến 3 nốt mỗi dây, và bắt đầu từ một nốt của gam trên dây trầm nhất. Vị trí 1 bắt đầu từ âm gốc (Si giáng).
Dùng Bậc để thấy vai trò của từng nốt (1 là âm gốc) và Nghe để nghe vị trí đã chọn đi lên và đi xuống.
Công thức
- B♭
- ½
- C♭
- C
- D♭
- ½
- D
- C
- E
- ½
- F
- C
- G
- ½
- A♭
- C
- B♭
Các bậc: 1 · ♭2 · ♭3 · 3 · ♯4 · 5 · 6 · ♭7. Khoảng cách: ½ – C – ½ – C – ½ – C – ½ – C (C = một cung, ½ = nửa cung).
Về gam át giảm (nửa cung – cung)
Xen kẽ nửa cung và cung. Dùng trên hợp âm át có bậc 9 biến đổi, trong jazz.
Các gam có cùng nốt
Các gam Si giáng khác
- Trưởng
- Thứ tự nhiên
- Thứ hòa thanh
- Thứ giai điệu
- Ngũ cung trưởng
- Ngũ cung thứ
- Blues
- Blues trưởng
- Dorian
- Phrygian
- Lydian
- Mixolydian
- Locrian (La♯)
- Nordestina (baião Brazil)
- Phrygian át
- Toàn cung
- Giảm (cung – nửa cung)
- Át giảm (nửa cung – cung)
Át giảm (nửa cung – cung) ở các giọng khác
Câu hỏi thường gặp
Các nốt của gam Si giáng át giảm (nửa cung – cung) là gì?
Các nốt của gam Si giáng át giảm (nửa cung – cung) là Si giáng, Đô giáng, Rê giáng, Rê, Mi, Fa, Son và La giáng. Âm gốc, bậc 1, là Si giáng.
Công thức của gam Si giáng át giảm (nửa cung – cung) là gì?
Theo bậc: 1 · ♭2 · ♭3 · 3 · ♯4 · 5 · 6 · ♭7. Theo khoảng cách giữa các nốt: ½ – C – ½ – C – ½ – C – ½ – C (C = một cung, ½ = nửa cung).
Chơi gam Si giáng át giảm (nửa cung – cung) trên guitar như thế nào?
Mỗi vị trí nằm gọn trong 5 ô phím, với 2 đến 3 nốt mỗi dây, và bắt đầu từ một nốt của gam trên dây trầm nhất. Vị trí 1 bắt đầu từ âm gốc (Si giáng). Có 8 vị trí trên guitar, mỗi vị trí kèm cách bấm đầy đủ.