Gam Si Mixolydian trên ukulele
Gam Si Mixolydian có 7 nốt: B C♯ D♯ E F♯ G♯ A (Si, Đô thăng, Rê thăng, Mi, Fa thăng, Son thăng và La).
- B Si 1
- C♯ Đô thăng 2
- D♯ Rê thăng 3
- E Mi 4
- F♯ Fa thăng 5
- G♯ Son thăng 6
- A La ♭7
Toàn bộ cần đàn: mọi nốt của gam đến ô 15. Âm gốc (B) được làm nổi bật.
Các vị trí dạng văn bản
Vị trí 3 (ô 3 đến ô 7), từ nốt thấp nhất đến cao nhất:
- dây 3: 3 (D♯), 4 (E), 6 (F♯)
- dây 2: 4 (G♯), 5 (A), 7 (B)
- dây 4: 6 (C♯)
- dây 1: 6 (D♯), 7 (E)
Vị trí 4 (ô 4 đến ô 8), từ nốt thấp nhất đến cao nhất:
- dây 3: 4 (E), 6 (F♯), 8 (G♯)
- dây 2: 5 (A), 7 (B)
- dây 4: 6 (C♯), 8 (D♯)
- dây 1: 7 (E)
Vị trí 5 (ô 6 đến ô 9), từ nốt thấp nhất đến cao nhất:
- dây 3: 6 (F♯), 8 (G♯), 9 (A)
- dây 2: 7 (B), 9 (C♯)
- dây 4: 8 (D♯), 9 (E)
- dây 1: 9 (F♯)
Vị trí 6 (ô 8 đến ô 12), từ nốt thấp nhất đến cao nhất:
- dây 3: 8 (G♯), 9 (A), 11 (B)
- dây 2: 9 (C♯), 11 (D♯), 12 (E)
- dây 4: 11 (F♯)
- dây 1: 11 (G♯), 12 (A)
Vị trí 7 (ô 9 đến ô 13), từ nốt thấp nhất đến cao nhất:
- dây 3: 9 (A), 11 (B), 13 (C♯)
- dây 2: 11 (D♯), 12 (E)
- dây 4: 11 (F♯), 13 (G♯)
- dây 1: 12 (A)
Vị trí 1 (ô 11 đến ô 15), từ nốt thấp nhất đến cao nhất:
- dây 3: 11 (B), 13 (C♯), 15 (D♯)
- dây 2: 12 (E), 14 (F♯)
- dây 4: 13 (G♯), 14 (A)
- dây 1: 14 (B)
Vị trí 2 (ô 12 đến ô 15), từ nốt thấp nhất đến cao nhất:
- dây 3: 13 (C♯), 15 (D♯)
- dây 2: 12 (E), 14 (F♯)
- dây 4: 13 (G♯), 14 (A)
- dây 1: 14 (B)
Vị trí trên cần đàn
Mỗi vị trí nằm gọn trong 5 ô phím, với 2 đến 3 nốt mỗi dây, và bắt đầu từ một nốt của gam trên dây trầm nhất. Vị trí 1 bắt đầu từ âm gốc (Si).
Trên đàn ukulele, các dây có cao độ nằm gần nhau, và hình 3 nốt mỗi dây của guitar sẽ thành một khoảng giãn 7 ô phím. Vì vậy mỗi vị trí ở đây nằm gọn trong 5 ô phím.
Dùng Bậc để thấy vai trò của từng nốt (1 là âm gốc) và Nghe để nghe vị trí đã chọn đi lên và đi xuống.
Công thức
- B
- C
- C♯
- C
- D♯
- ½
- E
- C
- F♯
- C
- G♯
- ½
- A
- C
- B
Các bậc: 1 · 2 · 3 · 4 · 5 · 6 · ♭7. Khoảng cách: C – C – ½ – C – C – ½ – C (C = một cung, ½ = nửa cung).
Về gam Mixolydian
Điệu thức trưởng với bậc 7 thứ. Chất âm của rock cổ điển và blues; hợp với hợp âm bảy át.
Gam được hòa âm (các hợp âm trong giọng)
Các hợp âm sinh ra từ gam, bằng cách chồng các quãng ba từ mỗi nốt.
Các gam có cùng nốt
Các gam Si khác
- Trưởng
- Thứ tự nhiên
- Thứ hòa thanh
- Thứ giai điệu
- Ngũ cung trưởng
- Ngũ cung thứ
- Blues
- Blues trưởng
- Dorian
- Phrygian
- Lydian
- Mixolydian
- Locrian
- Nordestina (baião Brazil)
- Phrygian át
- Toàn cung
- Giảm (cung – nửa cung)
- Át giảm (nửa cung – cung)
Mixolydian ở các giọng khác
Câu hỏi thường gặp
Các nốt của gam Si Mixolydian là gì?
Các nốt của gam Si Mixolydian là Si, Đô thăng, Rê thăng, Mi, Fa thăng, Son thăng và La. Âm gốc, bậc 1, là Si.
Công thức của gam Si Mixolydian là gì?
Theo bậc: 1 · 2 · 3 · 4 · 5 · 6 · ♭7. Theo khoảng cách giữa các nốt: C – C – ½ – C – C – ½ – C (C = một cung, ½ = nửa cung).
Chơi gam Si Mixolydian trên ukulele như thế nào?
Mỗi vị trí nằm gọn trong 5 ô phím, với 2 đến 3 nốt mỗi dây, và bắt đầu từ một nốt của gam trên dây trầm nhất. Vị trí 1 bắt đầu từ âm gốc (Si). Có 7 vị trí trên ukulele, mỗi vị trí kèm cách bấm đầy đủ.
Những hợp âm nào thuộc gam Si Mixolydian?
Các hợp âm của gam được hòa âm là: B, C♯m, D♯°, E, F♯m, G♯m, A.