MetronoTuner
Ukulele Chuẩn
vi

Cài đặt như một ứng dụng

Mở toàn màn hình như ứng dụng và dùng được khi không có mạng.

  1. Chạm vào Chia sẻ trên thanh trình duyệt.
  2. Cuộn xuống và chạm “Thêm vào Màn hình chính” .
  3. Chạm “Thêm”. Biểu tượng xuất hiện trên màn hình chính của bạn.

Gam Rê Phrygian át trên ukulele

Gam Rê Phrygian át có 7 nốt: D E♭ F♯ G A B♭ C (Rê, Mi giáng, Fa thăng, Son, La, Si giáng và Đô).

  1. D Rê 1
  2. E♭ Mi giáng ♭2
  3. F♯ Fa thăng 3
  4. G Son 4
  5. A La 5
  6. B♭ Si giáng ♭6
  7. C Đô ♭7
Gam Rê Phrygian át trên ukulele: toàn bộ cần đàn với các nốt D, Eb, F#, G, A, Bb, C, từ ô 0 đến ô 15

Toàn bộ cần đàn: mọi nốt của gam đến ô 15. Âm gốc (D) được làm nổi bật.

Các vị trí dạng văn bản

Vị trí 1 (ô 2 đến ô 6), từ nốt thấp nhất đến cao nhất:

  • dây 3: 2 (D), 3 (E♭), 6 (F♯)
  • dây 2: 3 (G), 5 (A), 6 (B♭)
  • dây 4: 5 (C)
  • dây 1: 5 (D), 6 (E♭)

Vị trí 2 (ô 3 đến ô 7), từ nốt thấp nhất đến cao nhất:

  • dây 3: 3 (E♭), 6 (F♯), 7 (G)
  • dây 2: 5 (A), 6 (B♭)
  • dây 4: 5 (C), 7 (D)
  • dây 1: 6 (E♭)

Vị trí 3 (ô 6 đến ô 10), từ nốt thấp nhất đến cao nhất:

  • dây 3: 6 (F♯), 7 (G), 9 (A)
  • dây 2: 6 (B♭), 8 (C), 10 (D)
  • dây 4: 8 (E♭)
  • dây 1: 9 (F♯), 10 (G)

Vị trí 4 (ô 7 đến ô 11), từ nốt thấp nhất đến cao nhất:

  • dây 3: 7 (G), 9 (A), 10 (B♭)
  • dây 2: 8 (C), 10 (D), 11 (E♭)
  • dây 4: 11 (F♯)
  • dây 1: 10 (G)

Vị trí 5 (ô 9 đến ô 13), từ nốt thấp nhất đến cao nhất:

  • dây 3: 9 (A), 10 (B♭), 12 (C)
  • dây 2: 10 (D), 11 (E♭)
  • dây 4: 11 (F♯), 12 (G)
  • dây 1: 12 (A), 13 (B♭)

Vị trí 6 (ô 10 đến ô 14), từ nốt thấp nhất đến cao nhất:

  • dây 3: 10 (B♭), 12 (C), 14 (D)
  • dây 2: 11 (E♭), 14 (F♯)
  • dây 4: 12 (G), 14 (A)
  • dây 1: 13 (B♭)

Vị trí 7 (ô 12 đến ô 15), từ nốt thấp nhất đến cao nhất:

  • dây 3: 12 (C), 14 (D), 15 (E♭)
  • dây 2: 14 (F♯), 15 (G)
  • dây 4: 14 (A), 15 (B♭)
  • dây 1: 15 (C)

Vị trí trên cần đàn

Mỗi vị trí nằm gọn trong 5 ô phím, với 2 đến 3 nốt mỗi dây, và bắt đầu từ một nốt của gam trên dây trầm nhất. Vị trí 1 bắt đầu từ âm gốc (Rê).

Trên đàn ukulele, các dây có cao độ nằm gần nhau, và hình 3 nốt mỗi dây của guitar sẽ thành một khoảng giãn 7 ô phím. Vì vậy mỗi vị trí ở đây nằm gọn trong 5 ô phím.

Dùng Bậc để thấy vai trò của từng nốt (1 là âm gốc) và Nghe để nghe vị trí đã chọn đi lên và đi xuống.

Công thức

  1. D
  2. ½
  3. E♭
  4. 1½C
  5. F♯
  6. ½
  7. G
  8. C
  9. A
  10. ½
  11. B♭
  12. C
  13. C
  14. C
  15. D

Các bậc: 1 · ♭2 · 3 · 4 · 5 · ♭6 · ♭7. Khoảng cách: ½ – 1½C – ½ – C – ½ – C – C (C = một cung, ½ = nửa cung).

Về gam Phrygian át

Điệu thức thứ năm của gam thứ hòa thanh. Chất flamenco và Ả Rập, được dùng nhiều trong metal.

Gam được hòa âm (các hợp âm trong giọng)

Các hợp âm sinh ra từ gam, bằng cách chồng các quãng ba từ mỗi nốt.

Bậc Hợp âm ba Hợp âm bảy
I D D7
II E♭ E♭7M
III° F♯° F♯°7
IVm Gm Gm(7M)
V° A° Am7(b5)
VI+ B♭+ B♭7M(#5)
VIIm Cm Cm7

Các gam có cùng nốt

Các gam Rê khác

Phrygian át ở các giọng khác

Câu hỏi thường gặp

Các nốt của gam Rê Phrygian át là gì?

Các nốt của gam Rê Phrygian át là Rê, Mi giáng, Fa thăng, Son, La, Si giáng và Đô. Âm gốc, bậc 1, là Rê.

Công thức của gam Rê Phrygian át là gì?

Theo bậc: 1 · ♭2 · 3 · 4 · 5 · ♭6 · ♭7. Theo khoảng cách giữa các nốt: ½ – 1½C – ½ – C – ½ – C – C (C = một cung, ½ = nửa cung).

Chơi gam Rê Phrygian át trên ukulele như thế nào?

Mỗi vị trí nằm gọn trong 5 ô phím, với 2 đến 3 nốt mỗi dây, và bắt đầu từ một nốt của gam trên dây trầm nhất. Vị trí 1 bắt đầu từ âm gốc (Rê). Có 7 vị trí trên ukulele, mỗi vị trí kèm cách bấm đầy đủ.

Những hợp âm nào thuộc gam Rê Phrygian át?

Các hợp âm của gam được hòa âm là: D, E♭, F♯°, Gm, A°, B♭+, Cm.

Trên các nhạc cụ khác

Tất cả các gam trên ukulele